ZoneFlex R710

Sản phẩm của tương lai đã có mặt: Thiết bị phát sóng không dây công nghiệp chuẩn 802.11 AC Wave 2 đầu tiên

ZoneFlex R710

Thiết kế với những đường cong mềm mại, sang trọng 

ZoneFlex R710

Tích hợp công nghệ antenna BeamFlex+ cung cấp khả năng phát sóng mạnh mẽ

ĐÃ SẴN SÀNG CHO CÔNG NGHỆ MU-MIMO 4x4:4 IOT

Bạn đã phải đưa ra quyết định khó khăn?

  • 2011: Mua AP 802.11n bây giờ hoặc đợi 802.11ac?
  • 2013: Mua AP 802.11ac wave 1 hoặc đợi wave 2?
  • 2015: Ruckus đang cung cấp các AP 802.11ac wave 2 phiên bản cao cấp nhất.

Kết thúc sự chờ đợi!

Được xây dựng dựa trên kinh nghiệm thành công với hơn 50.000 khách hàng đã tín nhiệm sử dụng giải pháp Wi-Fi của chúng tôi cho hệ thống của họ, với các công nghệ dẫn đầu như BeamFlex+, Ruckus đang phát triển để sẳn sàng trở thành nền tảng của hệ thống mạng của tương lai.

Sản phẩm mới ZoneFlex 710 cung cấp hiệu suất cao nhất cho các Wi-Fi AP thông minh,  hỗ trợ mật độ thiết bị kết nối cao, và gia tăng lợi nhuận Wi-Fi với công nghệ Internet of Things (IoT) cho phép cung cấp nhiều loại hình kinh doanh mới cho các doanh nghiệp và các nhà cung cấp dịch vụ.

Hiệu suất cao nhất
  • Mở rộng cường độ và vùng phủ sóng lên gấp 2 lần với công nghệ antenna Ruckus BeamFlex: cải thiện cường độ tương đối của tín hiệu so với nhiễu nền trong kênh truyền tín hiệu (signal-to-interference and noise – SINR) lên đến 6 dB và khả năng giảm tối đa việc nhiễu tín hiệu lên đến 15 dB.
  • Antenna BeamFlex+ phân cực kép có khả năng thích ứng cao mang đến khả năng kết nối mạnh mẽ, đáng tin cậy cho các thiết bị di động.
  • Cung cấp cho người dùng hiệu suất vượt trội với tốc độ 1733 Mbps (5 GHz) và 800 Mbps (2.4 GHz).
  • Cung cấp đồng thời cho các dịch vụ HD IPTV, VoIP và data hỗ trợ các công nghệ isochronous, multicast IP video streaming
  • Phương pháp lựa chọn kênh truyền mới cho phép tăng năng suất hơn 50% so với các phương pháp quét nền (background scanning) khác.
Gia tăng mật độ thiết bị kết nối
  • Công nghệ truyền dữ liệu tốc độ cao chưa từng có MU-MIMO 4×4:4 đáp ứng nhu cầu triển khai mạng không dây trong môi trường có mật độ người sử dụng cao.
  • Tự động giảm thiểu việc nhiễu sóng trong môi trường có nhiều thiết bị phát sóng.
  • Đáp ứng cho 500 thiết bị kết nối đồng thời.
Cung cấp các dịch vụ giá trị gia tăng cho Wi-Fi
  • Tích hợp cổng bluetooth cho phép kết nối với các thiết bị sensor BLE (Bluetooth Low Energy) cho phép cung cấp các dịch vụ giá trị gia tăng cho hệ thống Wi-Fi như dẫn đường, cung cấp các thông tin khuyến mãi cho khách hàng dựa trên vị trí của khách hàng trong khu vực phủ sóng Wi-Fi, thanh toán thông qua ví tiền ảo, và nhiều tiện ích khác.
  • Công nghệ định vị người dùng Wi-Fi SPoT cho phép tổng hợp, phân tích hành vi người dùng để tối ưu hoá các dịch vụ cung cấp qua hệ thống Wi-Fi.
  • Công nghệ SmartFlex Location và Analytics cho phép giám sát người dùng và hệ thống mạng.
  • Hỗ trợ cấp nguồn qua switch PoE chuẩn 802.3af dễ dàng triển khai.

Data Sheet ZoneFlex R710
Product Info ZoneFlex R710: The Future is Now

Physical Characteristics
Power
  • DC Input: 12VDC 2.0A
  • PoE: 802.3af/at
  • 802.3af mode feature:
  • – Limits 2.4GHz to 2×4 (2-chain transmit at 22dBm aggregate power, 4-chain receive)
  • – Turns off USB port
  • – Turns off Ethernet 1 port
Physical Size
  • 22 cm (L), 22 cm (W), 6 cm (H)
Weight
  • 1.1kg / 2.3 lbs.
RF
  • Adaptive antenna array: 3,000+ unique antenna patterns, polarization diversity
  • Maximum Transmit Power1 28 dBm on 2.4 GHz; 28 dBm on 5 GHz
  • Physical antenna gain: 3 dBi (2.4 and 5GHz)
  • BeamFlex SINR Tx gain2: up to 6 dB
  • BeamFlex SINR Rx gain: up to 4 dB
  • Interference mitigation: up to 15 dB
  • Minimum Rx sensitivity3: -104 dBm
Ethernet Ports
  • 2 ports, auto MDX, auto-sensing 10/100/1000 Mbps, RJ-45
  • Power over Ethernet (802.3af/at) with Category 5/5e/6 cable
  • Link Aggregation Control Protocol (LACP)
Environmental Conditions
  • Operating Temperature: -4°F (-20°C) to 140°F (60°C)
  • Operating Humidity: up to 95% non-condensing
Power Consumption
  • 8W (minimum)
  • 11W (typical)
  • 25W (peak, includes full USB load)​​
  • 12.95W (peak in 802.3af mode)
Performance and Capacity
Physical Data Rates
  • Up to 800 Mbps (2.4GHz)
  • Up to 1733 Mbps (5GHz)
Concurrent Stations
  • Up to 500
Network Architechture
IP
  • IPv4, IPv6, dual-stack
VLANs
  • 802.1Q (1 per BSSID or dynamic, per user based on RADIUS)
  • Port-based
802.1x for Wired Ports
  • Authenticator
  • Supplicant
Tunneling
  • L2TP, PPPoE
Multimedia and Quality of Service
802.11e/WMM
  • Supported
Software Queues
  • Per WLAN priority (2), Per traffic type (4), per client
Traffic Classification
  • Automatic, heuristics and TOS based or VLAN-defined
Rate Limiting
  • Dynamic per-user or per-WLAN
Management
Deployment Options
  • Standalone (individually managed)
  • Centrally managed
Wi-Fi
Standards
  • IEEE 802.11a/b/g/n/ac
Supported Data Rates
  • 802.11ac: 29.3 Mbps – 1733 Mbps (80MHz)
  • 802.11n: 6.5 Mbps – 216.7 Mbps(20MHz) 13.5 Mbps – 800 Mbps (40MHz)
  • 802.11a: 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9 and 6 Mbps
  • 802.11b: 11, 5.5, 2 and 1 Mbps
  • 802.11g: 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9 and 6 Mbps
Radio Chains / Streams
  • 4×4:4
MIMO
  • SU-MIMO — Up to 4 streams
  • MU-MIMO — Up to 3 streams
Channelization
  • 20 MHz, 40 MHz, and/or 80 MHz
Frequency Band
  • IEEE 802.11ac: 5.15 – 5.85 GHz
  • IEEE 802.11a/n: 5.15 – 5.85 GHz
  • IEEE 802.11b: 2.4 – 2.484 GHz
BSSIDs
  • Up to 16 (2.4 GHz)
  • Up to 16 (5 GHz)
Power Save
  • Supported
Certifications*
  • WEEE/RoHS compliance
  • EN 60601-1-2 Medical
  • Wi-Fi Alliance certified
  • UL 2043 plenum rated
Subway and Railroad Certifications
  • EN50121-1 EMC
  • EN50121-4 Immunity
  • IEC 61373 Shock & Vibration
  • 1 Max power varies by country setting, band, and MCS rate
  • 2 BeamFlex+ gains are statistical system-level effects (including TxBF),
  • translated to enhanced SINR here, and based on observations over time in
  • real-world conditions with multiple APs and many clients
  • 3 Rx sensitivity varies by band, channel width, and MCS rate
  • * Refer to price list for current country certifications