ZoneFlex T610

Outdoor 4×4:4 802.11ac Wave 2 Wi-Fi access point for medium density venues

The T610 delivers blazing fast connectivity for high-density outdoor deployments, with data rates up to 2.5 Gbps and the density-handling ability to match. Patented BeamFlex+ technology rejects interference and improves signal quality for any device, anywhere. Included MU-MIMO technology maximizes network efficiency, reducing bottlenecks and enhancing user experience. Smart Mesh accelerates time-to-deployment and eliminates the cost associated with running Ethernet cabling between multiple access points in the network.

The T610 is designed for high-density deployments in which dozens of clients need guaranteed high throughput. Enabling cities to become smart cities by providing city-wide wireless connectivity for busy public venues, hotspots and surveillance monitoring systems are ideal use cases for T610. The T610 is perfect for customers that need premium wireless performance and don’t have requirements for network backhaul interfaces such as fiber or coaxial cable. For deployments demanding the same level of performance as the T610 and need network backhaul interfaces, the T710 is a good fit.

The T610 can be used with any Ruckus control and management platform—appliance, virtual or cloud-managed. That means that as your business needs change, your architecture—and your APs—can change with you.

Hiệu suất cao nhất
  • Mở rộng cường độ và vùng phủ sóng lên gấp 2 lần với công nghệ antenna Ruckus BeamFlex: cải thiện cường độ tương đối của tín hiệu so với nhiễu nền trong kênh truyền tín hiệu (signal-to-interference and noise – SINR) lên đến 6 dB và khả năng giảm tối đa việc nhiễu tín hiệu lên đến 15 dB.
  • Antenna BeamFlex+ phân cực kép có khả năng thích ứng cao mang đến khả năng kết nối mạnh mẽ, đáng tin cậy cho các thiết bị di động.
  • Cung cấp cho người dùng hiệu suất vượt trội với tốc độ 1733 Mbps (5 GHz) và 800 Mbps (2.4 GHz).
  • Cung cấp đồng thời cho các dịch vụ HD IPTV, VoIP và data hỗ trợ các công nghệ isochronous, multicast IP video streaming
  • Phương pháp lựa chọn kênh truyền mới cho phép tăng năng suất hơn 50% so với các phương pháp quét nền (background scanning) khác.
Gia tăng mật độ thiết bị kết nối
  • Công nghệ truyền dữ liệu tốc độ cao chưa từng có MU-MIMO 4×4:4 đáp ứng nhu cầu triển khai mạng không dây trong môi trường có mật độ người sử dụng cao.
  • Tự động giảm thiểu việc nhiễu sóng trong môi trường có nhiều thiết bị phát sóng.
  • Đáp ứng cho 500 thiết bị kết nối đồng thời.
Cung cấp các dịch vụ giá trị gia tăng cho Wi-Fi
  • Tích hợp cổng bluetooth cho phép kết nối với các thiết bị sensor BLE (Bluetooth Low Energy) cho phép cung cấp các dịch vụ giá trị gia tăng cho hệ thống Wi-Fi như dẫn đường, cung cấp các thông tin khuyến mãi cho khách hàng dựa trên vị trí của khách hàng trong khu vực phủ sóng Wi-Fi, thanh toán thông qua ví tiền ảo, và nhiều tiện ích khác.
  • Công nghệ định vị người dùng Wi-Fi SPoT cho phép tổng hợp, phân tích hành vi người dùng để tối ưu hoá các dịch vụ cung cấp qua hệ thống Wi-Fi.
  • Công nghệ SmartFlex Location và Analytics cho phép giám sát người dùng và hệ thống mạng.
  • Hỗ trợ cấp nguồn qua switch PoE chuẩn 802.3af dễ dàng triển khai.

Data Sheet ZoneFlex R710
Product Info ZoneFlex R710: The Future is Now

Physical Characteristics
  • DC Input: 12VDC 2.0A
  • PoE: 802.3af/at
  • 802.3af mode feature:
  • – Limits 2.4GHz to 2×4 (2-chain transmit at 22dBm aggregate power, 4-chain receive)
  • – Turns off USB port
  • – Turns off Ethernet 1 port
Physical Size
  • 22 cm (L), 22 cm (W), 6 cm (H)
  • 1.1kg / 2.3 lbs.
  • Adaptive antenna array: 3,000+ unique antenna patterns, polarization diversity
  • Maximum Transmit Power1 28 dBm on 2.4 GHz; 28 dBm on 5 GHz
  • Physical antenna gain: 3 dBi (2.4 and 5GHz)
  • BeamFlex SINR Tx gain2: up to 6 dB
  • BeamFlex SINR Rx gain: up to 4 dB
  • Interference mitigation: up to 15 dB
  • Minimum Rx sensitivity3: -104 dBm
Ethernet Ports
  • 2 ports, auto MDX, auto-sensing 10/100/1000 Mbps, RJ-45
  • Power over Ethernet (802.3af/at) with Category 5/5e/6 cable
  • Link Aggregation Control Protocol (LACP)
Environmental Conditions
  • Operating Temperature: -4°F (-20°C) to 140°F (60°C)
  • Operating Humidity: up to 95% non-condensing
Power Consumption
  • 8W (minimum)
  • 11W (typical)
  • 25W (peak, includes full USB load)​​
  • 12.95W (peak in 802.3af mode)
Performance and Capacity
Physical Data Rates
  • Up to 800 Mbps (2.4GHz)
  • Up to 1733 Mbps (5GHz)
Concurrent Stations
  • Up to 500
Network Architechture
  • IPv4, IPv6, dual-stack
  • 802.1Q (1 per BSSID or dynamic, per user based on RADIUS)
  • Port-based
802.1x for Wired Ports
  • Authenticator
  • Supplicant
  • L2TP, PPPoE
Multimedia and Quality of Service
  • Supported
Software Queues
  • Per WLAN priority (2), Per traffic type (4), per client
Traffic Classification
  • Automatic, heuristics and TOS based or VLAN-defined
Rate Limiting
  • Dynamic per-user or per-WLAN
Deployment Options
  • Standalone (individually managed)
  • Centrally managed
  • IEEE 802.11a/b/g/n/ac
Supported Data Rates
  • 802.11ac: 29.3 Mbps – 1733 Mbps (80MHz)
  • 802.11n: 6.5 Mbps – 216.7 Mbps(20MHz) 13.5 Mbps – 800 Mbps (40MHz)
  • 802.11a: 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9 and 6 Mbps
  • 802.11b: 11, 5.5, 2 and 1 Mbps
  • 802.11g: 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9 and 6 Mbps
Radio Chains / Streams
  • 4×4:4
  • SU-MIMO — Up to 4 streams
  • MU-MIMO — Up to 3 streams
  • 20 MHz, 40 MHz, and/or 80 MHz
Frequency Band
  • IEEE 802.11ac: 5.15 – 5.85 GHz
  • IEEE 802.11a/n: 5.15 – 5.85 GHz
  • IEEE 802.11b: 2.4 – 2.484 GHz
  • Up to 16 (2.4 GHz)
  • Up to 16 (5 GHz)
Power Save
  • Supported
  • WEEE/RoHS compliance
  • EN 60601-1-2 Medical
  • Wi-Fi Alliance certified
  • UL 2043 plenum rated
Subway and Railroad Certifications
  • EN50121-1 EMC
  • EN50121-4 Immunity
  • IEC 61373 Shock & Vibration
  • 1 Max power varies by country setting, band, and MCS rate
  • 2 BeamFlex+ gains are statistical system-level effects (including TxBF),
  • translated to enhanced SINR here, and based on observations over time in
  • real-world conditions with multiple APs and many clients
  • 3 Rx sensitivity varies by band, channel width, and MCS rate
  • * Refer to price list for current country certifications